banner mhtp

vietnameseEnglish
  • 1.jpg
  • 2.jpg
  • 3.jpg
  • slide1.jpg
  • slide2.jpg

Xe điện kéo hàng 3 tấn

(Mã: )
Giá: 0 VND
Gọi đặt mua: 0905.568.292

Chi tiết sản phẩm

Mô tả xe điện kéo hàng loại 3 tấn

Xe điện kéo hàng 3 tấn XT30 chủ yếu được sử dụng để di chuyển và sắp xếp có trật tự, đặc biệt thích hợp sử dụng đối với hàng hóa di chuyển liên tục theo tuyến, và yêu cầu chính xác về mặt thời gian. Tải trọng kéo 3000kg, hoạt động an toàn, hiệu quả, vận hành dễ dàng. Hệ thống dẫn động tích hợp tiên tiến, hệ thống kiểm soát đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và đạt hiệu quả cao.

Đặc tính xe điện kéo hàng loại 3 tấn
1. Bơm thủy lực HYDRAPP của Ý
2. Chức năng hãm tái sinh
3. Bộ điều khiển điện tử CURTIS
4. Tay điều khiển Frei của Đức
5. Hệ thống ắc quy cuốn bên rất thuận tiện cho việc thay thế và tháo lắp.
6. Bậc lên sàn thấp.
7. Trang bị thiết bị đảo ngược tình trạng khẩn cấp ở tay điều khiển, nâng cao an toàn vận hành.
8. Công tắc ngắt nguồn khẩn cấp
9. Bàn đạp an toàn
10. Hệ thống phanh với tay lái điều khiển thẳng đứng và nằm ngang, tăng sự an toàn.
11. Tay lái thiết kế nhỏ gọn đảm bảo người điều khiển luôn ở trong ca bin trong khi vận hành.
12. Giá đỡ có thể điều chỉnh bằng tay và toàn bộ sàn được gắn lò xo, bề mặt có một đệm không trượt mang lại cảm giác ổn định, thoải mái cho người điều khiển khi vận chuyển ở khoảng cách xa.

 

Thông số kỹ thuật xe điện kéo hàng loại 3 tấn

1 Model sản phẩm   XT30
2 Bộ nguồn   Điện
3 Kiểu vận hành   Đứng
4 Lốp   Nhựa Polyurethane
5 Số bánh (X=Bánh lái) trước/cân bằng/sau   1x/2/2
6 Lực kéo lớn nhất trong 3 phút N (Kg) 3000 (300)
7 Công suất lực kéo (khả năng kéo) định mức 60 phút N (Kg) 750 (75)
8 Trọng lượng kéo định mức 60 phút X mm 490
9 Tốc độ di chuyển không tải/có tải km/h 8/6.5
10 Khả năng leo dốc không tải/3 phút công suất % 15
11 Tổng chiều dài (tính/không tính móc) mm 1373/1287
12 Trước mm 187
13 Sau mm 150
14 Tổng chiều rộng mm 800
15 Tổng chiều cao mm 1270
16 Bán kính quay mm 1150
17 Chiều dài móc mm 136
18 Chiều cao móc mm 170/220/270/320
19 Mặt lăn mm 950
20 Khoảng sáng gầm xe trung tâm mặt lặn mm 70
21 Độ cao sàn mm 150
22 Trọng lượng xe có/không có ắc quy kg 660/380
23 Phân bố trọng lượng (với dung lượng ắc quy) bánh trước/bánh sau kg 410/250
24 Kích thước bánh trước mm Φ230×75
25 Kích thước bánh cân bằng mm Φ100×40
26 Kích thước bánh sau mm Φ210×85
27 Phanh hành trình   Điện từ
28 Công suất động cơ lái kW 1.5 DC
29 Điện áp/dung lượng ắc quy V/Ah 24/240
30 Trọng lượng ắc quy Kg 280
31 Kiểu điều khiển   Điều khiển MOSFET
32 Mức độ ồn đối với người điều khiển dB(A) <70


Hỗ trợ trực tuyến

Ms.Phương
0236.3.566.292

HỖ TRỢ KINH DOANH:

090.556.8292 - 098.224.6959

090.566.1595 - 090.568.1595

093.224.6959 - 090.116.6292

090.574.9968 - 098.527.2585

 

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Văn Phòng Đà Nẵng:

Sale: Ms. Phương

Phone: 0236.3.566.292

Add: 14 Lê Phụng Hiểu, P, An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng

Văn Phòng Hà Nội:

Sale: Ms. Mai

Phone: 0982.246.959

Add: 12 Ô Cách - Long Biên - HN

Văn Phòng TP HCM:

Sale: Ms.Huỳnh

Phone: 0932.246.959

Add: QL 1A, P. Thạnh Lộc, Q.12 , TPHCM

Sản phẩm tiêu biểu

Thông kê truy cập