banner mhtp

vietnameseEnglish
  • 1.jpg
  • 2.jpg
  • 3.jpg
  • slide1.jpg
  • slide2.jpg

Xe điện kéo hàng 4 tấn

(Mã: )
Giá: 0 VND
Gọi đặt mua: 0905.568.292

Chi tiết sản phẩm

Xe điện kéo hàng XT40 4 tấn đặc tính đa năng, linh hoạt và dễ thao tác, là lựa chọn lý tưởng cho các công việc đòi hỏi vận chuyển nhanh chóng, hiệu quả, đa dạng tải kéo, hay ứng dụng trong công nghiệp và thương mại, xưởng sửa chữa chuyên biệt. Xe điện kéo hàng này chủ yếu là kéo, sắp xếp có trật tự các loại hàng hoá, đặc biệt khi vận chuyển hàng liên tục theo tuyến. Tải trọng kéo loại này là 4 tấn. Hệ thống dẫn động tích hợp tiên tiến, hệ thống kiểm soát đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy và đạt hiệu quả cao.

Đặc tính xe điện kéo hàng loại 4 tấn
1. Chiều dài cơ sở giúp xe quay với bán kính quay ngắn, khả năng cơ động tối đa, hoạt động trong môi trường hạn chế không gian.
2. Thiết bị dẫn động cầu sau cung cấp cho xe sức mạnh và khả năng leo dốc.
3. Khoang lái được thiết kế để dễ dàng vận hành và điều khiển. Bàn đạp làm giảm mỏi mệt cho người điều khiển.
4. Trang bị cần gạt trước hoặc cần gạt sau, bàn đạt ga gắn ngay trên sàn, giúp cho người điều khiển dễ dàng tăng tốc, chuyển hướng.
5. Lắp đặt ghế ngồi ổn định, có tay vịn, thay đổi được góc, trượt trên sàn, và có dây thắt an toàn, giúp cho người điều khiển có cảm giác thoái mái và an toàn khi điều khiển.
6. Bậc bước lên thấp khiến việc lên xuống dễ dàng.
7. Vô lăng lái đường kính nhỏ giúp tiết kiệm năng lượng cho người lái khi điều khiển.

Thông số kỹ thuật xe điện kéo hàng 4 tấn

1 Model sản phẩm   XT40
2 Bộ nguồn   Ắc quy
3 Kiểu vận hành   Ngồi
4 Lốp Trước/sau   Nhựa Pneumatic
5 Số lượng lốp Trước/sau   1/2x
6 Lực kéo lớn nhất Định mức 3 phút N (kgf) 4000(400)
7 Công suất lực kéo (Khả năng kéo) Định mức 60 phút N (kgf) 1000(100)
8 Trọng lượng kéo Định mức 60 phút kg 4000
9 Tốc độ di chuyển Không tải km/h 13
Có tải 8
10 Khả năng leo dốc tối đa Không tải % 14
11 Tổng chiều dài Có móc mm 1728
Không móc mm 1592
12 Phần nhô khung xe phía trước mm 266
13 Phần nhô khung xe phía sau mm 136
14 Tổng chiều rộng mm 858
15 Tổng chiều cao mm 1245
16 Bán kính quay vòng tối thiểu mm 1447
17 Chiều dài móc mm 136
18 Chiều cao móc mm 305/355
19 Khoảng cách 2 trục bánh xe mm 955
20 Mặt lăn Bánh sau mm 724
21 Khoảng sáng gầm xe mm 85
22 Độ cao sàn mm 371
23 Tổng trọng lượng Có ắc quy kg 812
Không ắc quy 527
24 Phân bổ trọng lượng (Với ắc quy tiêu chuẩn) Bánh trước kg 302
Bánh sau 510
25 Kích thước lốp Bánh trước   3.50-5-6PR
Bánh sau   4.00-8-6PR
26 Phanh chính   Thuỷ lực
27 Phanh tay   Tay
28 Điện áp/dung lượng ắc quy V/AH 24/280
29 Trọng lượng ắc quy kg 285
30 Động cơ lái kW AC 3.0
31 Kiểu điều khiển   Điều khiển MOSFET


Hỗ trợ trực tuyến

Ms.Phương
0236.3.566.292

HỖ TRỢ KINH DOANH:

090.556.8292 - 098.224.6959

090.566.1595 - 090.568.1595

093.224.6959 - 090.116.6292

090.574.9968 - 098.527.2585

 

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Văn Phòng Đà Nẵng:

Sale: Ms. Phương

Phone: 0236.3.566.292

Add: 14 Lê Phụng Hiểu, P, An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng

Văn Phòng Hà Nội:

Sale: Ms. Mai

Phone: 0982.246.959

Add: 12 Ô Cách - Long Biên - HN

Văn Phòng TP HCM:

Sale: Ms.Huỳnh

Phone: 0932.246.959

Add: QL 1A, P. Thạnh Lộc, Q.12 , TPHCM

Sản phẩm tiêu biểu

Thông kê truy cập