banner mhtp

vietnameseEnglish
  • 1.jpg
  • 2.jpg
  • 3.jpg
  • slide1.jpg
  • slide2.jpg

Xe nâng điện đứng lái 1.6 tấn

(Mã: )
Giá: 0 VND
Gọi đặt mua: 0905.568.292

Chi tiết sản phẩm

Mô tả xe nâng điện đứng/ngồi lái 1.6 tấn
Xe nâng điện đứng/ngồi lái tầm vươn xa 1.6 tấn được thiết kế phục vụ các công việc nâng xếp chồng mật độ cao, đồng thời được sử dụng để vận chuyển các pallet, cũng như công tác xếp chồng trong nhà kho, trong các ngành công nghiệp sản xuất hoặc ở các cửa hàng bán lẻ…. Công ty MHTP Việt Nam cung cấp 2 loại xe nâng tầm vươn xa tới các khách hàng trên thế giới: loại đứng lái và loại ngồi lái. Tải trọng nâng dao động trong khoảng từ 1000kg đến 1600kg.

Tính năng xe nâng điện đứng lái/ngồi 1.6 tấn
An toàn và hiệu suất cao
1. Hệ thống điều khiển tiên tiến AC thay cho kiểu tiếp xúc động cơ và bộ đóng ngắt định hướng,có thể giảm đáng kể các yêu cầu bảo trì. Hệ thống phanh thông minh với chức năng hãm tái sinh, làm giảm thời gian xạc, tăng hiệu suất tổng thể xe.
2. Đa chức năng hiển thị: tình trạng ắc quy, đồng hờ đếm giờ,hiển thị mã sai…
3. Hệ thống ắc quy cuốn bên rất thuận tiện cho việc thay thế. Ắc quy tháo lắp dễ dàng.
4. Gắn van giảm áp bảo vệ xe trong trường hợp quá tải, tăng độ tin cậy trong vận hành.
5. Trang bị bàn đạp an toàn
6. Bố trí công tắc ngắt nguồn khẩn cấp
7. Lắp vòng điều khiển tốc độ vô cấp

Cấu trúc
1. Trọng tâm thấp đảm cho bảo xe hoạt động ổn định.
2. Góc đứng 45 độ và vị trí hoạt động mang lại cảm giác thoải mái khi vận hành.
3. Bệ đứng đủ thấp cho phép người điều khiển bước lên/xuống dễ dàng.
4. Sử dụng hệ thống khớp nối dẫn động hoạt động ổn định và trơn tru. Hệ thống động cơ lái định vị dọc có bán kính quay nhỏ, dễ dàng duy trì và bảo dưỡng. Kết cấu động cơ không thấm nước và có thể chống bụi.
5. Càng nâng vươn dài điều khiển bằng thủy lực khiến chúng hoạt động nhẹ nhàng và ổn định.
6. Trụ nâng vững chắc của Đức.

Khả năng sửa chữa
1. Công nghệ CAN-bus làm giảm sự phức tạp của hệ thống dây điện và làm tăng độ tin cậy cho hệ thống.
2. Tất cả các điểm trục xoay có tra dầu mỡ bôi trơn và lót bạc, do đó làm giảm mức độ mài mòn các bộ phần cũng như kéo dài tuổi thọ linh kiện.
3. Nắp sau đóng mở dễ dàng, rất thuận tiện cho bảo dưỡng, điều chỉnh các bộ phận như van đa chức năng, bộ gia tốc, bộ điều khiển, vv

Thông số kỹ thuật xe nâng điện đứng lái 1.6 tấn

Đặc điểm chung Model sản phẩm   FR16
Bộ nguồn   Điện
Kiểu vận hành   Đứng
Tải trọng nâng Q Kg 1600
Tâm tải C mm 500
Khoảng cách chuyển tải X mm 400
Khoảng cách 2 trục bánh xe Y mm 1440
Trọng lượng Trọng lượng (không ắc quy) Kg 2440
Tải trọng trục bánh xe khi trụ không vươn bánh lái/bánh tải Kg 1510/2530
Tải trọng trục bánh xe khi trụ vươn xa bánh lái/bánh tải Kg 545/3495
Tải trọng trục bánh xe khi không tải bánh lái/bánh tải Kg 1640/800
Bánh xe Lốp   Nhựa Polyurethane
Kích thước bánh lái mm Φ345×140
Kích thước bánh tải mm Φ250×85
Kích thước bánh cân bằng mm Φ175×75
Số bánh xe (X=bánh lái) Bánh lái/Bánh tải   1x+1/2
Độ rộng mặt lăn bánh lái mm 665
Độ rộng mặt lăn bánh tải mm 990
Kích thước Thông số chiều cao - xem bảng lựa chọn thông số chiều cao phía dưới
Chiều cao nâng tối thiểu h1 mm 2050
Chiều cao nâng tự do h2 mm 150
Chiều cao nâng h3 mm 3000
Độ cao nâng kéo dài h4 mm 3695
Độ cao cabin bảo vệ h5 mm 2250
Độ cao bệ h6 mm 300
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí cột trụ M1 mm 100
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí khung gầm M2 mm 80
Tổng chiều dài L1 mm 2370
Chiều dài tới bề mặt càng nâng L2 mm 1300
Chiều dài khung gầm L3 mm 1860
Tổng chiều rộng b1 mm 1090
Kích thước càng nâng (khuôn rèn) s/e/l mm 100/40/1070
Độ rộng càng nâng b3 mm 250-760
Độ vươn dài L4 mm 600
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí cột trụ M1 mm 100
Khoảng sáng gầm xe tại vị trí khung gầm M2 mm 80
Độ rộng đường thông AST (1000x1200) chiều dọc Ast mm 2575
Độ rộng đường thông AST (800x1200) chiều dọc Ast mm 2705
Bán kính quay vòng Wa mm 1700
Độ nghiêng giá càng nâng (trước/sau) a/b ° 3/5
Độ rộng mép trong giữa các sống trượt b2 mm 800
Hiệu năng Tốc độ di chuyển Có tải/không tải km/h 10.5/10.5
Tốc độ nâng Có tải/không tải mm/s 400/460
Tốc độ hạ Có tải/không tải mm/s 520/500
Tốc độ vươn của trục Có tải/không tải mm/s 150/150
Khả năng leo dốc tối đa Có tải/không tải % 10/10
Phanh hành trình   Điện từ
Mô tơ điện Công suất động cơ lái kW 6
Công suất động cơ nâng kW 9.2
Điện áp/dung lượng ắc quy V/Ah 48/400
Trọng lượng ắc quy Kg 690
Tính năng khác Kiểu điều khiển   Điều khiển AC MOSFET
Mức độ ồn đối với người điều khiển dB(A) <75

Bảng lựa chọn thông số chiều cao

Lựa chọn thông số chiều cao    
A: Trụ đôi
1 Chiều cao nâng tối thiểu h1 mm 2050 2200 2400 2550      
2 Chiều cao nâng tự do h2 mm 150 150 150 150      
3 Chiều cao nâng h3 mm 3000 3300 3700 4000      
4 Độ cao nâng kéo dài h4 mm 3695 3995 4395 4695      
5 Tải trọng nâng Kgs 1600 1600 1600 1600      
                   
B: Trụ ba
1 Chiều cao nâng tối thiểu h1 mm 2200 2300 2440 2540 2700 2900 3100
2 Chiều cao nâng tự do h2 mm 1500 1600 1720 1820 2000 2200 2400
3 Chiều cao nâng h3 mm 4500 4800 5200 5500 6000 6600 7200
4 Độ cao nâng kéo dài h4 mm 5195 5495 5895 6195 6695 7295 7895
5 Tải trọng nâng Kgs 1500 1450 1380 1200 1000 750 500


Hỗ trợ trực tuyến

Ms.Phương
0236.3.566.292

HỖ TRỢ KINH DOANH:

090.556.8292 - 098.224.6959

090.566.1595 - 090.568.1595

093.224.6959 - 090.116.6292

090.574.9968 - 098.527.2585

 

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Văn Phòng Đà Nẵng:

Sale: Ms. Phương

Phone: 0236.3.566.292

Add: 14 Lê Phụng Hiểu, P, An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng

Văn Phòng Hà Nội:

Sale: Ms. Mai

Phone: 0982.246.959

Add: 12 Ô Cách - Long Biên - HN

Văn Phòng TP HCM:

Sale: Ms.Huỳnh

Phone: 0932.246.959

Add: QL 1A, P. Thạnh Lộc, Q.12 , TPHCM

Sản phẩm tiêu biểu

Thông kê truy cập