banner mhtp

vietnameseEnglish
  • 1.jpg
  • 2.jpg
  • 3.jpg
  • slide1.jpg
  • slide2.jpg

Xe nâng điện đứng lái 2.0 tấn

(Mã: )
Giá: 0 VND
Gọi đặt mua: 0905.568.292

Chi tiết sản phẩm

Mô tả xe nâng điện đứng lái 2 tấn

 

Xe nâng điện đứng/ngồi lái tầm vươn xa 2 tấn được thiết kế phục vụ các công việc nâng xếp chồng mật độ cao, đồng thời được sử dụng để vận chuyển các pallet, cũng như công tác xếp chồng trong nhà kho, trong các ngành công nghiệp sản xuất hoặc ở các cửa hàng bán lẻ…. Tải trọng nâng dao động trong khoảng từ 1000 kg đến 2000 kg. Công ty MHTP Việt Nam cấp 2 loại xe nâng: loại đứng lái và loại ngồi lái.

Tính năng xe nâng điện đứng lái 2 tấn
An toàn và hiệu suất cao
1. Hệ thống điều khiển tiên tiến AC (Alternating Current) thay thế kiểu tiếp xúc động cơ và bộ đóng ngắt định hướng, có thể giảm đáng kể các yêu cầu bảo trì. 
2. Thông qua việc làm giảm thời gian xạc ắc quy, hệ thống phanh thông minh với chức năng hãm tái sinh làm tăng hiệu suất tổng thể xe.
3. Đa chức năng hiển thị: tình trạng ắc quy, đồng hờ đếm giờ,hiển thị mã sai…
4. Hệ thống ắc quy cuốn trước rất thuận tiện cho việc thay thế và tháo lắp.
5. Gắn van giảm áp bảo vệ xe trong trường hợp quá tải, tăng độ tin cậy trong vận hành.
6. Trang bị bàn đạp an toàn.
7. Bố trí công tắc ngắt nguồn khẩn cấp.
8. Lắp vòng điều khiển tốc độ.

Cấu trúc
1. Trọng tâm thấp đảm cho bảo xe hoạt động ổn định.
2. Sử dụng hệ thống khớp nối dẫn động hoạt động ổn định và trơn tru. Hệ thống động cơ lái định vị dọc có bán kính quay nhỏ, dễ dàng duy trì và bảo dưỡng.
3. Kết cấu động cơ không thấm nước và có thể chống bụi.
4. Càng nâng vươn dài điều khiển bằng thủy lực khiến chúng hoạt động nhẹ nhàng và ổn định.
5. Trụ nâng vững chắc của Đức.
Khả năng sửa chữa
1. Tất cả các điểm trục xoay có tra dầu mỡ bôi trơn và lót bạc, do đó làm giảm mức độ mài mòn các bộ phần cũng như kéo dài tuổi thọ linh kiện.
2. Nắp sau đóng mở dễ dàng, rất thuận tiện cho bảo dưỡng, điều chỉnh các bộ phận như van đa chức năng, bộ gia tốc, bộ điều khiển, …
Thông số kỹ thuật xe nâng điện đứng lái 2 tấn

Đặc điểm chung Model sản phẩm   FRB10-C FRB10-Z FRB13-C FRB13-Z FRB15-C FRB15-Z FRB18-C FRB18-Z FRB20-C FRB20-Z
Bộ nguồn   Ắc quy
Kiểu vận hành   Đứng
Tải trọng nâng Q Kg 1000 1300 1500 1800 2000
Độ cao nâng danh định h3 mm 3000 (3600,4200,5000,5600,6000,6600,7200)
Tâm tải C mm 500
Độ nghiêng giá càng nâng (trước/sau) deg 3°/5°
Tốc độ di chuyển (đầy tải/không tải) km/h 7.7/8 8/8.5 7.5/7.8 8/8.5 9.5/10 8.8/9.3 9.2/10 8.5/9.3 8.5/9 9.1/9
Tốc độ nâng (đầy tải) mm/s 160 175 160 175 230 240 220 230 210 220
Khả năng leo dốc tối đa (đầy tải) % 12 10
Bán kính quay bé nhất Wa mm 1430 1500 1580 1660 1700
Khoảng cách vươn X mm 550 600 500 550 600
Khoảng cách 2 trục bánh xe Y mm 1080 1130 1370 1420 1470
Phanh hành trình   Cơ học Điện Cơ học Điện Cơ học Điện Cơ học ical electronic mechanical electronic
Hệ thống quay   Cơ học Thuỷ lực
Điều khiển trung tâm   Curtis ZAPI Curtis ZAPI Curtis ZAPI Curtis ZAPI Curtis ZAPI
Kiểu điều khiển   Điều khiển MOSFET
Kích thước và trọng lượng Tổng chiều dài l1 mm 1790 1820 2057 2107 2187
Chiều dài phần thân chính l2 mm 955 1257
Tổng chiều rộng b1 mm 1020 1200
Chiều cao trụ nâng kéo dài h1 mm 2080 2120
Độ cao cabin bảo vệ h2 mm 330 330
Kích thước càng nâng h4 mm 3945 4000
Khoảng sáng gầm xe h5 mm 2160 2160
Độ rộng càng nâng mm 900×100×35 900×120×35 900×120×45
Khoảng sáng gầm xe h6 mm 80
Độ rộng đường thông AST (1200x1200) Ast1mm 2650 2700 2900 2900 2900
Độ rộng đường thông AST 1000×1000 Ast2mm 2430 2500 2680 2680 2680
Trọng lượng làm việc kg 1700 1800 2550 2650 2800
Mô tơ điện Công suất động cơ lái kW 2.2 3.7
Công suất động cơ nâng kW 2 8.2
Điện áp/dung lượng ắc quy V/Ah 24/390 48/450
Bánh xe Kiểu bánh xe   Bánh đúc Nhựa Polyurethane/Bánh đúc
Kích thước bánh trước mm 250×71 250×120 250×120
Kích thước bánh lái mm 381×120 381×120
Kích thước bánh cân bằng mm 170×70 170×70
Độ rộng mặt lăn trước b2 mm 950 1080
Độ rộng mặt lăn sau b3 mm 506 580


Hỗ trợ trực tuyến

Ms.Phương
0236.3.566.292

HỖ TRỢ KINH DOANH:

090.556.8292 - 098.224.6959

090.566.1595 - 090.568.1595

093.224.6959 - 090.116.6292

090.574.9968 - 098.527.2585

 

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Văn Phòng Đà Nẵng:

Sale: Ms. Phương

Phone: 0236.3.566.292

Add: 14 Lê Phụng Hiểu, P, An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng

Văn Phòng Hà Nội:

Sale: Ms. Mai

Phone: 0982.246.959

Add: 12 Ô Cách - Long Biên - HN

Văn Phòng TP HCM:

Sale: Ms.Huỳnh

Phone: 0932.246.959

Add: QL 1A, P. Thạnh Lộc, Q.12 , TPHCM

Sản phẩm tiêu biểu

Thông kê truy cập