banner mhtp

vietnameseEnglish
  • 1.jpg
  • 2.jpg
  • 3.jpg
  • slide1.jpg
  • slide2.jpg

Xe nâng điện thấp 2 tấn

(Mã: )
Giá: 0 VND
Gọi đặt mua: 0905.568.292

Chi tiết sản phẩm

Mô tả xe nâng điện thấp 2.0 tấn
Xe nâng điện thấp XP20 2 tấn với thiết kế nhỏ gọn, tải trọng nâng 2000kg, có thể dễ dàng nâng  hạ và di chuyển hàng hóa một cách an toàn. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các công việc đòi hỏi chất tải/dỡ hàng mật độ cao, hoặc yêu cầu đa chức năng vận hành.
Xe nâng XP20 có thể làm việc độc lập hoặc kết hợp có bệ điều khiển khi vận chuyển với khoảng cách lớn.
Tay cầm lái được thiết kế tối ưu chiều dài, dễ dàng điều khiển, tầm nhìn hoàn hảo, đồng thời giữ cho người điều khiển luôn ở khoảng cách an toàn đối với xe.

Đặc tính xe nâng điện thấp 2 tấn
1. Máy bơm thủy lực thương hiệu SWISS BUCHER
2. Chức năng hãm tái sinh
3. Bộ điều khiển điện tử CURTIS
4. Tay lái FREI của Đức
5. Trang bị thiết bị đảo ngược tình trạng khẩn cấp ở tay điều khiển, nâng cao an toàn vận hành.
6. Công tắc ngắt nguồn khẩn cấp
7. Hệ thống phanh với tay lái điều khiển thẳng đứng và nằm ngang, tăng sự an toàn cho xe.
8. Kết cấu 5 điểm đỡ mang lại sự ổn định hơn.

 

Thông số kỹ thuật xe nâng điện thấp 2 tấn

 

Đặc điểm chung 1 Model sản phẩm   XP20 XP25 XP30
2 Bộ nguồn   Điện
3 Kiểu vận hành   Đứng hoặc bộ hành
4 Tải trọng nâng Q kg 2000 2500 3000
5 Tâm tải C mm 600 600 600
6 Khoảng cách 2 trục bánh xe Y mm 1300 1300 1300
 
Trọng lượng 1 Trọng lượng (không ắc quy) kg 475 485 500
2 Tải trọng trục bánh khi có tải Bánh lái kg 1077 1215 1343
3 Tải trọng trục bánh khi có tải Bánh tải kg 1696 2003 2235
 
Bánh xe 1 Lốp   Nhựa Polyurethane
2 Kích thước bánh lái mm Ф230×75 Ф230×75 Ф230×75
3 Kích thước bánh tải mm Ф80×70 Ф80×70 Ф80×70
4 Kích thước bánh cân bằng mm Ф100×40 Ф100×40 Ф100×40
5 Mặt lăn bánh trước mm 525 525 525
6 Mặt lăn bánh sau mm 390 390 390
 
Kích thước 1 Chiều cao nâng tối thiểu h1 mm 1345 1345 1345
2 Chiều cao nâng h3 mm 205 205 205
3 Chiều cao tối thiểu càng nâng h5 mm 85 85 85
4 Tổng chiều dài L1 mm 1882 1882 1882
5 Chiều dài tới bề mặt càng nâng L2 mm 732 732 732
6 Tổng chiều rộng b1 mm 784 784 784
7 Kích thước càng nâng s/e/l mm 180/55/1150 180/55/1150 180/55/1150
8 Độ rộng càng nâng b3 mm 520/570/680 520/570/680 520/570/680
9 Khoảng sáng gầm xe M mm 30 30 30
10 Độ rộng đường thông Ast mm 2132 2132 2132
11 Bán kính quay vòng Wa mm 1716 1716 1716
 
Hiệu năng 1 Tốc độ di chuyển có tải/không tải Km/h 5.2/6 4.8/5.6 4.8/5.6
2 Tốc độ nâng có tải/không tải mm/s 40/50 40/50 40/50
3 Tốc độ hạ có tải/không tải mm/s 50/40 50/40 50/40
4 Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải % 8/15 8/15 8/15
5 Phanh hành trình   Phanh điện từ
 
Mô tơ điện 1 Công suất động cơ lái kw 1.5 1.5 1.5
2 Công suất động cơ nâng kw 2.2 2.2 2.2
3 Điện áp/dung lượng ắc quy V/Ah 24/210 24/210 24/210
4 Trọng lượng pin kg 240 240 240
 
Khác 1 Kiểu điều khiển   Điều khiển Mosfet
2 Mức độ ồn đối với người điều khiển Db(A) <70


Hỗ trợ trực tuyến

Ms.Phương
0236.3.566.292

HỖ TRỢ KINH DOANH:

090.556.8292 - 098.224.6959

090.566.1595 - 090.568.1595

093.224.6959 - 090.116.6292

090.574.9968 - 098.527.2585

 

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Văn Phòng Đà Nẵng:

Sale: Ms. Phương

Phone: 0236.3.566.292

Add: 14 Lê Phụng Hiểu, P, An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng

Văn Phòng Hà Nội:

Sale: Ms. Mai

Phone: 0982.246.959

Add: 12 Ô Cách - Long Biên - HN

Văn Phòng TP HCM:

Sale: Ms.Huỳnh

Phone: 0932.246.959

Add: QL 1A, P. Thạnh Lộc, Q.12 , TPHCM

Sản phẩm tiêu biểu

Thông kê truy cập