banner mhtp

vietnameseEnglish
  • 1.jpg
  • 2.jpg
  • 3.jpg
  • slide1.jpg
  • slide2.jpg

Xe nâng mini 1.3 tấn

(Mã: )
Giá: 0 VND
Gọi đặt mua: 0905.568.292

Chi tiết sản phẩm

Xe nâng XPm13 1.3 tấn là phương tiện nâng và di chuyển hàng hoá dễ dàng, an toàn đối với một số công việc yêu cầu cường độ thấp. Xe nâng mini có thể được sử dụng ở văn phòng, cửa hàng bán lẻ, các cửa hàng in,…. Với trọng lượng 330kg, tải trọng 1300kg, kích thước nhỏ gọn, đây là một sự lựa chọn lý tưởng cho nhiều vị trí và nơi công tác khác nhau.

Đặc tính xe nâng mini 1.3 tấn
1. Nhỏ gọn và hoạt động dễ dàng
2. Chức năng hãm tái sinh
3. Bộ điều khiển điện tử CURTIS
4. Tay lái điều khiển FREI của Đức
5. Bảo trì miễn phí ắc quy
6. Trang bị thiết bị đảo ngược tình trạng khẩn cấp ở tay điều khiển, nâng cao an toàn vận hành.
7. Công tắc ngắt nguồn khẩn cấp
8. Hệ thống phanh với tay lái điều khiển thẳng đứng và nằm ngang, tăng sự an toàn cho xe.

Thông số kỹ thuật xe nâng mini 1.3 tấn

Đặc điểm chung Model sản phẩm   XPm13
Bộ nguồn   Điện
Kiểu vận hành   Bộ hành
Tải trọng nâng Q Kg 1300
Tâm tải C mm 600
Cự ly chuyển tải X mm 194
Khoảng cách 2 trục bánh xe Y mm 1200
Trọng lượng Trọng lượng (không ắc quy) Kg 280
Tải trọng trục bánh xe khi có tải Bánh lái/bánh tải Kg 793/597
Tải trọng trục bánh xe khi không tải Bánh lái/bánh tải Kg 560/224
Bánh xe Lốp   Nhựa Polyurethane
Kích thước lốp bánh lái mm Φ250×80
Kích thước lốp bánh tải mm Φ100×40
Kích thước bánh xe cân bằng mm Φ80×98
Độ rộng mặt lăn bánh lái mm 400
Độ rộng mặt lăn bánh tải mm 500
Kích thước Hành trình nâng h3 mm 120
Chiều cao nâng h3 mm 205
Chiều cao tối thiểu càng nâng h5 mm 85
Chiều cao cần điều khiển trong vị trí lái (Max/Min) h6 mm 1275/985
Tổng chiều dài L1 mm 1380
Chiều dài tới bề mặt càng nâng L2 mm 420
Tổng chiều rộng b1 mm 700
Kích thước càng nâng s/e/l mm 160/50/1150
Độ rộng càng nâng b3 mm 560
Khoảng sáng gầm xe m mm 35
Độ rộng đường thông AST (1000x1200) theo chiều ngang Ast mm 1630
Độ rộng đường thông AST (800x1200) theo chiều dọc Ast mm 1830
Bán kính quay vòng xe Wa mm 1385
Hiệu năng Tốc độ di chuyển có tải/không tải km/h 4/5.5
Tốc độ nâng có tái/không tải mm/s 40/70
Tốc độ hạ có tải/không tải mm/s 40/40
Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải % 5/10
Phanh hành trình   Điện từ
Mô tơ điện Công suất động cơ lái kW 0.75
Công suất động cơ nâng kW 0.8
Điện áp/dung lượng ắc quy V/Ah 2×12/70
Trọng lượng ắc quy Kg 2×25
Tính năng khác Loại điều khiển   Điều khiển MOSFET
Mức độ ồn đối với người điều khiển dB(A) <66


Hỗ trợ trực tuyến

Ms.Phương
0236.3.566.292

HỖ TRỢ KINH DOANH:

090.556.8292 - 098.224.6959

090.566.1595 - 090.568.1595

093.224.6959 - 090.116.6292

090.574.9968 - 098.527.2585

 

VĂN PHÒNG CÔNG TY

Văn Phòng Đà Nẵng:

Sale: Ms. Phương

Phone: 0236.3.566.292

Add: 14 Lê Phụng Hiểu, P, An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng

Văn Phòng Hà Nội:

Sale: Ms. Mai

Phone: 0982.246.959

Add: 12 Ô Cách - Long Biên - HN

Văn Phòng TP HCM:

Sale: Ms.Huỳnh

Phone: 0932.246.959

Add: QL 1A, P. Thạnh Lộc, Q.12 , TPHCM

Sản phẩm tiêu biểu

Thông kê truy cập